TOP 40 câu Trắc nghiệm Ôn tập văn học trung đại Việt Nam (có đáp

Qua bài viết này Nhất Việt Edu xin chia sẻ với các bạn thông tin và kiến thức về Các câu hỏi về văn học trung đại hot nhất hiện nay được bình chọn bởi người dùng

Trắc nghiệm Ngữ văn 11 Ôn tập văn học trung đại Việt Nam có đáp án

Câu 1:

Bút pháp miêu tả sử dụng trong văn bản “Vào phủ chúa Trịnh” nhằm làm nổi bật điều gì?

A. Cảnh sống xa hoa, quyền quý của chúa Trịnh

B. Uy quyền to lớn của chúa Trịnh

C. Sự ngưỡng mộ của tác giả trước vẻ đẹp của phủ chúa.

D. Sự trang nghiêm của phủ chúa.

Câu 2:

Dòng nào không phải là đặc trưng của thể kí?

A. Thể hiện trực tiếp cái tôi của người viết

B. Không mang tín hư cấu

C. Thường viết về những điều xảy ra đối với bản thân tác giả

D. Do bề tôi viết để dâng lên vua, trong đó trình bày kế sách trị nước

Câu 3:

“Lẽ ghét thương” là đoạn trích, được trích từ tác phẩm nào và tác giả là ai?

A. Truyện Kiều – Nguyễn Du

B. Ngư, tiều y thuật vấn đáp – Nguyễn Đình Chiểu

C. Dương Từ Hà Mậu – Nguyễn Đình Chiểu

D. Truyện Lục Vân Tiên – Nguyễn Đình Chiếu

Câu 4:

“Truyện Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình Chiểu được xếp theo thể loại văn học nào sau đây?

A. Tiểu thuyết

B. Thơ trữ tình

C. Truyện thơ

D.Thơ văn xuôi

Câu 5:

Trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh”, có lời nhận xét của Lê Hữu Trác về nguyên nhân bệnh của thế tử Cán: “Là vì thế tử ở trong chốn màn che trướng phủ, ăn quá no, mặc quá ấm , nên tạng phủ yếu đi”. Câu này có nghĩa là gì ?

A. Thương cảm cho cảnh ngộ của thế tử.

B. Lo lắng cho thế tử.

C. Bộc lộ tình yêu thương thế tử Cán.

D. Mỉa mai, phê phán lối sống “ngồi mát ăn bát vàng”

Câu 6:

“Truyện Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình Chiểu được viết bằng thế thơ nào sau đây?

A. Thất ngôn bát cú

B. Cổ phong

C. Song thất lục bát

D. Lục bát

Câu 7:

Thể thơ nào còn được gọi là thơ cận thể?

A. Thơ lục bát

B. Thơ song thất lục bát

Xem thêm: Top 10 Bài văn phân tích tác phẩm “Bài thơ về tiểu đội xe không

C. Thơ Đường luật

D. Thơ tám chữ

Câu 8:

Thể loại nào thuộc loại hình văn học chức năng nghi lễ?

A. Chiếu

B. Điều trần

C. Văn tế

D. Kí

Câu 9:

Tác phẩm nào sau đây không nói về lòng yêu nước?

A. Chạy giặc

B. Vịnh khoa thi Hương

C. Tự tình

D. Xin lập khoa luật

Câu 10: Dòng nào dưới đây không nói về thể loại văn học chữ Hán?

A. Được viết bằng thể thơ lục bát và song thất lục bát.

B. Bao gồm các thể loại như biểu, chiếu, cáo, truyện truyền kỳ, kí sự, tiểu thuyết chương hồi, phú, thơ cổ phong, thơ Đường luật.

C. Để lại nhiều thành tựu to lớn

D. Chủ yếu tiếp thu các thể loại văn học từ Trung Quốc.

Câu 11: Văn học chữ Nôm xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

A. Thế kỉ X đến thế kỉ XI

B. Cuối thế kỉ XI đến thế kỉ XII

C. Cuối thế kỉ XIII

D. Đầu thế kỉ XIV

Câu 12: Hai thành phần chủ yếu của văn học Trung đại là:

A. Văn học chữ Hán và chữ Nôm

B. Văn học chữ Hán và chữ Pháp

C. Văn học chữ Nôm và Quốc ngữ

D. Văn học chữ Hán và chữ Quốc ngữ.

Câu 13: Câu nào dưới đây nói về mối quan hệ giữa văn học chữ Hán và chữ Nôm trong thời kì Trung đại?

A. Hoàn toàn đối lập và loại trừ nhau trong quá trình phát triển nền văn học dân tộc.

B. Không đối lập nhau mà bổ sung cho nhau trong quá trình phát triển nền văn học dân tộc.

C. Tác động theo hướng loại trừ nhưng không đối lập.

D. Không có mối liên hệ nào.

Câu 14: Hai đặc điểm lớn về nội dung trong văn học Trung đại là:

A. Cảm hứng về thiên nhiên và đất nước.

B. Cảm hứng về dân tộc và đất nước.

C. Cảm hứng yêu nước và nhân đạo.

D. Cảm hứng về tình yêu đôi lứa và hạnh phúc gia đình.

Câu 15: Câu nào sau đây không thuộc cảm hứng yêu nước trong văn học Trung đại Việt Nam?

A. Thời kỳ Trung đại, nội dung yêu nước của văn học gắn liền với lí tưởng trung quân.

Xem thêm: TOP 15 Viết đoạn văn tả một con vật nuôi trong nhà – Tailieumoi.vn

B. Yêu nước là ý thức tự cường dân tộc, yêu giống nòi, yêu nhân dân.

C. Là căm thù giặc sâu sắc, quyết chiến đấu để bảo vệ chủ quyền dân tộc.

D. Là chịu ảnh hưởng sâu sắc, nặng nề nhiều yếu tố văn học nước ngoài từ chữ viết đến thi liệu, văn liệu.

Câu 16: Câu nào sau đây không thuộc cảm hứng nhân đạo trong văn học Trung đại Việt Nam

A. Đề cao phẩm giá con người và những khát vọng về hạnh phúc.

B. Nhìn chung, văn học Trung đại chưa tạo ra được nhiều tác phẩm quy mô và nghệ thuật đồ sộ.

C. Lòng cảm thông cho mọi kiếp người đau khổ, đặc biệt là phụ nữ và trẻ em.

D. Đấu tranh vì quyền sống con người.

Câu 17: Văn học Trung đại Việt Nam phát triển rực rỡ nhất vào giai đoạn nào?

A. Từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XV

B. Từ thế kỉ XVI đến nửa đầu thế kỉ XVIII

C. Từ nửa sau thế kỉ XVIII đến nửa đầu thế kỉ XIX

D. Nửa sau thế kỉ XIX

Câu 18: Tác phẩm nào sau đây đề cao truyền thống đạo lí thuộc dòng “văn chương đạo đức”

A. “Tự tình” của Hồ Xuân Hương.

B. “Thu điếu” của Nguyễn Khuyến

C. Truyện thơ “Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình Chiểu.

D. “Sa hành đoản ca” của Cao Bá Quát.

Câu 19: Bài nào sau đây không sử dụng điển cố, điển tích, thi liệu Trung Hoa?

A. Sa hành đoản ca (Cao Bá Quát)

B. Tự tình (Hồ Xuân Hương)

C. Bài ca ngất ngưởng (Nguyễn Công Trứ)D. Truyện thơ “Lục Vân Tiên” (Nguyễn Đình Chiểu).

Câu 20: Tác phẩm nào sau đây không thuộc về thể loại hát nói?

A. Bài ca ngất ngưởng (Nguyễn Công Trứ).

B. Sa hành đoản ca (Cao Bá Quát)

C. Hương Sơn phong cảnh ca (Chu Mạnh Trinh)

D. Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (Nguyễn Đình Chiểu)

Câu 21: Tác phẩm nào sau đây thuộc về thể loại hát nói?

A. Tự tình (Hồ Xuân Hương)

B. Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc (Nguyễn Đình Chiểu)

C. Bài ca ngất ngưởng (Nguyễn Công Trứ).

D. Khóc Dương Khuê (Nguyễn Khuyến)

Câu 22: Tác phẩm nào sau đây không nằm trong giai đoạn thứ nhất (thế kỉ X đến thế kỉ XV) của văn học Trung đại Việt Nam?

A. Chiếu dời đô (Lí Thái Tổ)

B. Truyền kì mạn lục (Nguyễn Dữ)

C. Hịch tướng sĩ (Trần Hưng Đạo)

D. Bạch Đằng giang phú (Trương Hán Siêu)

Câu 23: Tác phẩm nào sau đây không nằm trong giai đoạn thứ hai (thế kỉ XVI đến nửa đầu thế kỉ XVIII) của văn học Trung đại Việt Nam?

A. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm

B. Truyền kì mạn lục (Nguyễn Dữ)

C. Cáo tật thị chúng (Mãn giác thiền sư)

Xem thêm: Phân tích 4 câu kết bài thơ Tràng giang (dàn ý – 10 mẫu)

D. Thượng kinh kí sự (Lê Hữu Trác)

Câu 24: Tác phẩm nào sau đây không nằm trong giai đoạn thứ ba (nửa sau thế kỉ XVIII đến nửa đầu thế kỉ XIX) của văn học Trung đại Việt Nam?

A. Chinh phụ ngâm khúc (Đặng Trần Côn)

B. Cung oán ngâm khúc (Nguyễn Gia Thiều)

C. Tụng giá hoàn kinh sư (Trần Quang Khải)

D. Đoạn trường tân thanh (Nguyễn Du)

Câu 25: Tác phẩm nào sau đây không nằm trong giai đoạn thứ ba (nửa sau thế kỉ XIX) của văn học Trung đại Việt Nam?

A. Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu.

B. Thơ văn Phan Văn Trị

C. Thơ văn Nguyễn Quang Bích.

D. Thơ Bà Huyện Thanh Quan.

Câu 26: Dòng nào sau đây không phải là nhận xét về phạm vi và quy mô kết tinh nghệ thuật của nền văn học Việt Nam thời Trung đại?

A. Yêu nước là ý thức tự cường, tự tôn dân tộc, yêu giống nòi, yêu nhân dân.

B. Thành công chủ yếu là ở thể văn vần, văn xuôi, nhưng là văn xuôi chữ Hán. Văn xuôi tiếng Việt cơ bản chưa có.

C. Trong văn vần, thơ thất ngôn bát cú Đường luật chiếm ưu thế.

D. Nhìn chung văn học thời kì Trung đại chưa tạo được nhiều tác phẩm có quy mô nghệ thuật đồ sộ.

Câu 27: Thể loại mà văn học Trung Đại tiếp thu từ văn học Trung Quốc là?

A. Truyện thơ

B. Phú.

C. Ngâm khúc.

D. Hát nói.

Câu 28: Dòng nào dưới đây không phải là biểu hiện của quá trình dân tộc hóa hình thức văn học?

A. Sử dụng thi liệu, điển cố Hán học

B. Sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở những thành tố chữ Hán, để ghi âm, biểu đạt nghĩa tiếng Việt và dùng chữ Nôm trong sáng tác

C. Việt hóa thể thơ Đường luật

D. Lấy đề tài, tài liệu trực tiếp từ Việt Nam, từ đời sống nhân dân, dân tộc làm thi liệu

Câu 29: Tên gọi nào không phải của thời kì văn học từ thế kỉ X đến cuối thế kỉ XIX?

A. Văn học cổ đại

B. Văn học phong kiến

C. Văn học trung đại

D. Văn học Hán – Nôm

Câu 30: Văn học thời kì từ thế kỉ X đến cuối thế kỉ XIX gồm những bộ phận chủ yếu nào?

A. Văn học chữ Hán

B. Văn học chữ Nôm

C. Văn học chữ quốc ngữ

D. Cả 3 ý trên

Các câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 11 có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm Tìm hiểu về Thao tác lập luận so sánh có đáp án

Trắc nghiệm Khái quát Văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng 8 có đáp án

Trắc nghiệm Hai đứa trẻ có đáp án

Trắc nghiệm Ngữ cảnh có đáp án

Trắc nghiệm Chữ người tử tù có đáp án

Bản quyền nội dung thuộc Nhất Việt Edu

Bài viết liên quan

Phân tích khổ 1 bài thơ Tây Tiến – Dàn ý chi tiết và 3 bài mẫu siêu hay
Phân tích khổ 1 bài thơ Tây Tiến – Dàn ý chi tiết và 3 bài mẫu siêu hay
Dàn ý 16 câu thơ cuối việt bắc câu hỏi 2820050 – Hoidap247.com
Dàn ý 16 câu thơ cuối việt bắc câu hỏi 2820050 – Hoidap247.com
Tả ngôi trường bằng Tiếng Anh lớp 6 (3 mẫu) – TBDN
Tả ngôi trường bằng Tiếng Anh lớp 6 (3 mẫu) – TBDN
Hình tượng thật của “ngọn đuốc sống” Lê Văn Tám – Webtretho
Hình tượng thật của “ngọn đuốc sống” Lê Văn Tám – Webtretho
Viết đoạn văn nghị luận 200 chữ trình bày ý kiến “Hãy theo đuổi ước
Viết đoạn văn nghị luận 200 chữ trình bày ý kiến “Hãy theo đuổi ước
Lập dàn ý bài thơ Chiều tối (Mộ) – – Daful Bright Teachers
Lập dàn ý bài thơ Chiều tối (Mộ) – – Daful Bright Teachers
1000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn lớp 8 có đáp án, cực hay
1000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn lớp 8 có đáp án, cực hay
Phân tích 2 khổ cuối bài thơ Bếp lửa – TRẦN HƯNG ĐẠO
Phân tích 2 khổ cuối bài thơ Bếp lửa – TRẦN HƯNG ĐẠO