Danh sách 131 trường & ngành xét tuyển khối C00 (Khối C)

Trong bài viết này chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về Tổ hợp môn c00 gồm những ngành nào hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi

Trường Đại học Mở Hà Nội đã công bố phương án tuyển sinh đại học chính thức năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Mở Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Open University (HOU)
  • Mã trường: MHN
  • Trực thuộc: Bộ GD&ĐT
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Từ xa – Văn bằng 2 – Liên thông – Quốc tế – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.62974545 | 024.62974646
  • Email: daotao@hou.edu.vn
  • Website: https://hou.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HOUNews

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Đề án tuyển sinh của trường Đại học Mở Hà Nội cập nhật mới nhất tháng 02/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Mở Hà Nội đào tạo năm 2023 như sau:

a) Các ngành xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (Mã phương thức 100)

  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Chỉ tiêu: 320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu: 215
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Luật quốc tế
  • Mã ngành: 7380108
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu: 280
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã ngành: 7510302
  • Chỉ tiêu: 205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 (ngoại ngữ hệ số 2)
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Tiếng Anh hệ số 2)

b) Các ngành xét học bạ THPT (Mã phương thức 200)

  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201_HB
  • Chỉ tiêu: 50
  • Mã tổ hợp xét tuyển: A00HB, B00HB, D07HB
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101_HB
  • Chỉ tiêu: 50
  • Mã tổ hợp xét tuyển: A00HB, B00HB, D07HB

c) Các ngành xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh (Mã phương thức 301)

  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Môn đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi: Môn Tin học
  • Tên ngành: Công nghệ Sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Môn đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi: Sinh, Hóa
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Môn đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi:Sinh, Hóa
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Môn đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi: Môn Tiếng Anh
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Môn đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi: Tiếng Trung Quốc
  • Tên ngành: Thiết kế công nghiệp
  • Mã ngành:
  • Đạt giải chính thức môn Mỹ thuật tại các cuộc thi nghệ thuật quốc tế

Xem thêm: Z là tập hợp số gì? Z là gì trong toán học? – THPT Lê Hồng Phong

d) Các ngành xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (Mã phương thức 402)

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu: 50

e) Các ngành xét kết hợp điểm thi THPT năm 2023 và thi năng khiếu (Mã phương thức 405)

  • Ngành Thiết kế công nghiệp
  • Mã ngành: 7210402
  • Chỉ tiêu: 170
  • Mã tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H06 (Năng khiếu hệ số 2)
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 70
  • Mã tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Năng khiếu hệ số 2)

f) Các ngành xét kết hợp học bạ THPT và thi năng khiếu (Mã phương thức 406)

  • Tên ngành: Thiết kế công nghiệp
  • Mã ngành: 7210402_HB
  • Chỉ tiêu: 100
  • Mã tổ hợp xét tuyển: H00HB, H01HB, H06HB (Năng khiếu hệ số 2)
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101_HB
  • Chỉ tiêu: 50
  • Mã tổ hợp xét tuyển: V00HB, V01HB, V02HB (Năng khiếu hệ số 2)

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Mở Hà Nội xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2023 của ĐHQGHN, ĐHBKHN.
  • Phương thức 5: Xét kết hợp điểm thi năng khiếu và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 6: Xét kết hợp điểm thi năng khiếu và kết quả học bạ THPT.

b) Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi và xét tuyển trường Đại học Mở Hà Nội năm 2023 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Toán, Lý, Văn)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối H00 (Hình họa, Bố cục màu, Văn)
  • Khối H01 (Hình họa, Toán, Văn)
  • Khối H06 (Hình họa, Văn, Anh)
  • Khối V00 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý)
  • Khối V01 (Hình họa, Toán, Văn)
  • Khối V02 (Hình họa, Toán, Anh)

Xem thêm: Chuyển đổi đơn vị độ dài, khối lượng, thể tích… – Vận Tải Container

c) Thời gian nhận hồ sơ

*Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ: Đến ngày 30/06/2023.

*Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi năng khiếu: Từ ngày 15/03/2023.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Theo quy định của Trường Đại học Mở Hà Nội.

b) Phương thức xét học bạ THPT

Xem thêm: Top 6 Lời dẫn chương trình văn nghệ tổng kết cuối năm học hay và

Điều kiện xét tuyển: Có điểm TB từng môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc điểm TB chung các môn học để xét tuyển ≥ 6.0 điểm. Điểm TB của môn học để xét tuyển là điểm TB cả năm lớp 12 của môn học đó.

c) Phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy

Thí sinh đăng ký xét tuyển tại http://tuyensinh.hou.edu.vn.

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Mở Hà Nội năm 2022 dự kiến như sau:

Trường Đại học Mở Hà Nội thu học phí theo quy định của Nhà nước với trường Đại học công lập tự chủ toàn diện.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội

Điểm trúng tuyển trường Đại học Mở Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất:

Tên ngành Khối XT Điểm trúng tuyển 2020 2021 2022 Thiết kế công nghiệp 19.3 20.46 17.5 Luật A00, A01, D01 21.8 23.9 23 C00 24.45 26.25 Luật kinh tế A00, A01, D01 23 23.9 23.55 C00 25.25 26.75 Luật quốc tế A00, A01, D01 20.5 26.0 23.15 C00 24.75 26 Kế toán 23.2 24.9 23.8 Quản trị kinh doanh 23.25 25.15 23.9 Thương mại điện tử 24.2 25.85 25.25 Tài chính – Ngân hàng 22.6 24.7 23.6 Công nghệ sinh học 15 16.0 16.5 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.15 21.65 22.5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.05 21.45 22.65 Công nghệ thông tin 23 24.85 24.55 Kiến trúc 20 24 Công nghệ thực phẩm 15 16.0 16.5 Ngôn ngữ Anh 30.33 34.27 31 Ngôn ngữ Trung Quốc 31.12 34.87 31.77 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.07 32.61 30.35 Quản trị khách sạn 33.18 27.05

Bản quyền nội dung thuộc Nhất Việt Edu

Bài viết liên quan

Kỷ lục giữ sạch lưới cho Argentina của Emiliano Martinez
[Ngữ văn 8] Nói giảm nói tránh là gì? Khi nào nên nói giảm nói tránh
[Ngữ văn 8] Nói giảm nói tránh là gì? Khi nào nên nói giảm nói tránh
Cris Phan là ai? Tiểu sử, sự nghiệp, tình cảm của Cris Devil Gamer
Cris Phan là ai? Tiểu sử, sự nghiệp, tình cảm của Cris Devil Gamer
Đề thi GDCD 7 học kì 1 Kết nối tri thức năm học 2022 – 2023
Đề thi GDCD 7 học kì 1 Kết nối tri thức năm học 2022 – 2023
Vùng biển đông tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia? – Luật ACC
Vùng biển đông tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia? – Luật ACC
MTR là gì trên TikTok? Định nghĩa chính xác về MTR – Macstore
MTR là gì trên TikTok? Định nghĩa chính xác về MTR – Macstore
Ở đây đã có anh chị nào đọc cuốn sách “Không gục ngã” của nhà
Ở đây đã có anh chị nào đọc cuốn sách “Không gục ngã” của nhà
Thần thoại Nữ Oa Thị – Lịch sử Trung Quốc | Biên Niên Sử
Thần thoại Nữ Oa Thị – Lịch sử Trung Quốc | Biên Niên Sử