Mã bưu chính Postal code/Zip code của Hải Phòng – CPP BUSINESS

Dưới đây là danh sách Zip code hải phòng hot nhất hiện nay được bình chọn bởi người dùng

[CBZ] Mã bưu chính HẢI PHÒNG hay còn gọi là mã bưu điện HẢI PHÒNG, mã bưu cục HẢI PHÒNG, tiếng anh là Postal code/Zip code tại HẢI PHÒNG theo Quyết định mới nhất của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Danh sách mã bưu điện của HẢI PHÒNG mới nhất

Tỉnh thành Zip code/Postal code Mã bưu điện HẢI PHÒNG 04000

⭐ Chi tiết mã bưu điện các QUẬN HUYỆN tại HẢI PHÒNG:

# Quận huyện Zip code/Postal code 1 Quận Dương Kinh 04900 2 Quận Đồ Sơn 05000 3 Quận Hải An 04800 4 Quận Hồng Bàng 04100 5 Quận Kiến An 04600 6 Quận Lê Chân 04700 7 Quận Ngô Quyền 04200 8 Huyện An Dương 04400 9 Huyện An Lão 04500 10 Huyện Bạch Long Vỹ 05500 11 Huyện Cát Hải 05400 12 Huyện Kiến Thuỵ 05100 13 Huyện Thuỷ Nguyên 04300 14 Huyện Tiên Lãng 05200 15 Huyện Vĩnh Bảo 05300

? Chi tiết mã bưu chính cấp PHƯỜNG XÃ tại các Quận huyện của HẢI PHÒNG:

Nếu bạn muốn biết thêm chi tiết mã bưu điện cấp phường xã ở mỗi quận huyện của HẢI PHÒNG, hãy tham khảo thêm bên dưới nhé!

Mã bưu điện quận ĐƯƠNG KINH – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm quận Dương Kinh 04900 2 Quận ủy 04901 3 Hội đồng nhân dân 04902 4 Ủy ban nhân dân 04903 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04904 6 P. Anh Dũng 04906 7 P. Hưng Đạo 04907 8 P. Đa Phúc 04908 9 P. Hải Thành 04909 10 P. Hoà Nghĩa 04910 11 P. Tân Thành 04911 12 BCP. Dương Kinh 04950 13 BC. Chợ Hương 04951 14 BC. Hòa Nghĩa 04952

Mã bưu điện quận ĐỒ SƠN – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm quận Đồ Sơn 05000 2 Quận ủy 05001 3 Hội đồng nhân dân 05002 4 Ủy ban nhân dân 05003 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05004 6 P. Ngọc Xuyên 05006 7 P. Hợp Đức 05007 8 P. Minh Đức 05008 9 P. Bàng La 05009 10 P. Vạn Hương 05010 11 P. Vạn Sơn 05011 12 P. Ngọc Hải 05012 13 BCP. Đồ Sơn 05050

Mã bưu điện quận HẢI AN – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm quận Hải An 04800 2 Quận ủy 04801 3 Hội đồng nhân dân 04802 4 Ủy ban nhân dân 04803 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04804 6 P. Đằng Lâm 04806 7 P. Cát Bi 04807 8 P. Thành Tô 04808 9 P. Tràng Cát 04809 10 P. Nam Hải 04810 11 P. Đông Hải 2 04811 12 P. Đông Hải 1 04812 13 P. Đằng Hải 04813 14 BCP. Hải An 04850 15 BC. KHL Hải An 04851 16 BC. Cầu Rào 04852 17 BC. KCN Đình Vũ 04853 18 BC. Nam Hải 04854 19 BC. Hạ Lũng 04855 20 BĐVHX Hàng Kênh 04856

Mã bưu điện quận HỒNG BÀNG – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm quận Hồng Bàng 04100 2 Quận ủy 04101 3 Hội đồng nhân dân 04102 4 Ủy ban nhân dân 04103 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04104 6 P. Hoàng Văn Thụ 04106 7 P. Minh Khai 04107 8 P. Quang Trung 04108 9 P. Phan Bội Châu 04109 10 P. Phạm Hồng Thái 04110 11 P. Hạ Lý 04111 12 P. Thượng Lý 04112 13 P. Sở Dầu 04113 14 P. Trại Chuối 04114 15 P. Hùng Vương 04115 16 P. Quán Toan 04116 17 BCP. Hải Phòng 04150 18 BCP. Hồng Bàng 04151 19 BC. KHL Hồng Bàng 04152 20 BC. Express Hải Phòng 04153 21 BC. Hồng Bàng 04154 22 BC. TMĐT Hải Phòng 04155 23 BC. Thượng Lý 04156 24 BC. Quán Toan 04157 25 BC. Cảng Mới 04158 26 BC. Nomura 04159 27 BC. Hệ 1 Hải Phòng 04199

Mã bưu điện quận KIẾN AN – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm huyện Kiến An 04600 2 Huyện ủy 04601 3 Hội đồng nhân dân 04602 4 Ủy ban nhân dân 04603 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04604 6 P. Trần Thành Ngọ 04606 7 P. Ngọc Sơn 04607 8 P. Tràng Minh 04608 9 P. Phù Liễn 04609 10 P. Văn Đẩu 04610 11 P. Đồng Hoà 04611 12 P. Lãm Hà 04612 13 P. Quán Trữ 04613 14 P. Bắc Sơn 04614 15 P. Nam Sơn 04615 16 BCP. Kiến An 04650 17 BC. KHL Kiến An 04651 18 BC. Quán Trữ 04652

Mã bưu điện quận LÊ CHÂN – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm quận Lê Chân 04700 2 Quận ủy 04701 3 Hội đồng nhân dân 04702 4 Ủy ban nhân dân 04703 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04704 6 P. Trại Cau 04706 7 P. An Biên 04707 8 P. Cát Dài 04708 9 P. Hồ Nam 04709 10 P. Trần Nguyên Hãn 04710 11 P. An Dương 04711 12 P. Lam Sơn 04712 13 P. Niệm Nghĩa 04713 14 P. Nghĩa Xá 04714 15 P. Vĩnh Niệm 04715 16 P. Dư Hàng Kênh 04716 17 P. Kênh Dương 04717 18 P. Đông Hải 04718 19 P. Hàng Kênh 04719 20 P. Dư Hàng 04720 21 BCP. Lê Chân 04750 22 BC. KHL Lê Chân 04751 23 BC. Lê Chân 04752 24 BC. Niệm Nghĩa 04753 25 BC. Chợ Hàng 04754

Mã bưu điện quận NGÔ QUYỀN – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm quận Ngô Quyền 04200 2 Quận ủy 04201 3 Hội đồng nhân dân 04202 4 Ủy ban nhân dân 04203 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04204 6 P. Máy Tơ 04206 7 P. Lương Khánh Thiện 04207 8 P. Cầu Đất 04208 9 P. Lê Lợi 04209 10 P. Lạch Tray 04210 11 P. Đổng Quốc Bình 04211 12 P. Đằng Giang 04212 13 P. Gia Viên 04213 14 P. Đông Khê 04214 15 P. Lạc Viên 04215 16 P. Cầu Tre 04216 17 P. Vạn Mỹ 04217 18 P. Máy Chai 04218 19 BCP. Ngô Quyền 04250 20 BC. KHL Ngô Quyền 04251 21 BC. Ngô Quyền 04252 22 BC. Hàng Kênh 04253 23 BC. Nguyễn Bỉnh Khiêm 04254 24 BC. Vạn Mỹ 04255 25 BC. Cửa Cấm 04256

Mã bưu điện huyện AN DƯƠNG – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm huyện An Dương 04400 2 Huyện ủy 04401 3 Hội đồng nhân dân 04402 4 Ủy ban nhân dân 04403 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04404 6 TT. An Dương 04406 7 X. Nam Sơn 04407 8 X. Bắc Sơn 04408 9 X. Tân Tiến 04409 10 X. An Hưng 04410 11 X. An Hồng 04411 12 X. Đại Bản 04412 13 X. Lê Thiện 04413 14 X. An Hoà 04414 15 X. Hồng Phong 04415 16 X. Lê Lợi 04416 17 X. Quốc Tuấn 04417 18 X. Đặng Cương 04418 19 X. Hồng Thái 04419 20 X. Đồng Thái 04420 21 X. An Đồng 04421 22 BCP. An Dương 04450 23 BC. KHL An Dương 04451 24 BC. Chợ Hỗ 04452

Mã bưu điện huyện AN LÃO – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm huyện An Lão 04500 2 Huyện ủy 04501 3 Hội đồng nhân dân 04502 4 Ủy ban nhân dân 04503 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04504 6 TT. An Lão 04506 7 X. An Tiến 04507 8 X. Trường Thành 04508 9 X. Trường Thọ 04509 10 X. Bát Trang 04510 11 X. Quang Hưng 04511 12 X. Quang Trung 04512 13 X. Quốc Tuấn 04513 14 X. Tân Viên 04514 15 X. Chiến Thắng 04515 16 X. An Thọ 04516 17 X. An Thái 04517 18 X. Mỹ Đức 04518 19 X. Thái Sơn 04519 20 X. Tân Dân 04520 21 TT. Trường Sơn 04521 22 X. An Thắng 04522 23 BCP. An Lão 04550 24 BC. Chợ Kênh 04551 25 BC. Mỹ Đức 04552 26 BC. An Tràng 04553

Mã bưu điện huyện BẠCH LONG VĨ – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm huyện Bạch Long Vỹ 05500 2 Huyện ủy 05501 3 Hội đồng nhân dân 05502 4 Ủy ban nhân dân 05503 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05504 6 BCP. Bạch Long Vĩ 05550

Mã bưu điện huyện CÁT HẢI – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm huyện Cát Hải 05400 2 Huyện ủy 05401 3 Hội đồng nhân dân 05402 4 Ủy ban nhân dân 05403 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05404 6 TT. Cát Bà 05406 7 X. Việt Hải 05407 8 X. Gia Luận 05408 9 X. Phù Long 05409 10 X. Đồng Bài 05410 11 X. Nghĩa Lộ 05411 12 X. Hoàng Châu 05412 13 X. Văn Phong 05413 14 TT. Cát Hải 05414 15 X. Hiền Hào 05415 16 X. Xuân Đám 05416 17 X. Trân Châu 05417 18 BCP. Cát Hải 05450 19 BC. KHL Cát Hải 05451 20 BC. Cát Bà 05452 21 BC. Hòa Quang 05453 22 BĐVHX Hải Sơn 05454

Mã bưu điện huyện KIẾN THỤY – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm huyện Kiến Thụy 05100 2 Huyện ủy 05101 3 Hội đồng nhân dân 05102 4 Ủy ban nhân dân 05103 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05104 6 TT. Núi Đối 05106 7 X. Minh Tân 05107 8 X. Đại Đồng 05108 9 X. Đông Phương 05109 10 X. Hữu Bằng 05110 11 X. Thuận Thiên 05111 12 X. Du Lễ 05112 13 X. Ngũ Phúc 05113 14 X. Kiến Quốc 05114 15 X. Thuỵ Hương 05115 16 X. Thanh Sơn 05116 17 X. Đại Hà 05117 18 X. Tân Trào 05118 19 X. Đoàn Xá 05119 20 X. Đại Hợp 05120 21 X. Tú Sơn 05121 22 X. Tân Phong 05122 23 X. Ngũ Đoan 05123 24 BCP. Kiến Thụy 05150 25 BC. KHL Kiến Thụy 05151 26 BC. Tú Sơn 05152

Mã bưu điện huyện THỦY NGUYÊN – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm huyện Thủy Nguyên 04300 2 Huyện ủy 04301 3 Hội đồng nhân dân 04302 4 Ủy ban nhân dân 04303 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04304 6 TT. Núi Đèo 04306 7 X. Thuỷ Đường 04307 8 X. Hoà Bình 04308 9 X. An Lư 04309 10 X. Trung Hà 04310 11 X. Thuỷ Triều 04311 12 X. Lập Lễ 04312 13 X. Phả Lễ 04313 14 X. Tam Hưng 04314 15 X. Phục Lễ 04315 16 X. Ngũ Lão 04316 17 TT. Minh Đức 04317 18 X. Gia Đức 04318 19 X. Minh Tân 04319 20 X. Gia Minh 04320 21 X. Lưu Kỳ 04321 22 X. Liên Khê 04322 23 X. Kỳ Sơn 04323 24 X. Lại Xuân 04324 25 X. An Sơn 04325 26 X. Phù Ninh 04326 27 X. Hợp Thành 04327 28 X. Quảng Thanh 04328 29 X. Chính Mỹ 04329 30 X. Lưu Kiếm 04330 31 X. Kênh Giang 04331 32 X. Đông Sơn 04332 33 X. Mỹ Đồng 04333 34 X. Cao Nhân 04334 35 X. Kiền Bái 04335 36 X. Hoàng Động 04336 37 X. Lâm Động 04337 38 X. Thiên Hương 04338 39 X. Thuỷ Sơn 04339 40 X. Hoa Động 04340 41 X. Tân Dương 04341 42 X. Dương Quan 04342 43 BCP. Thủy Nguyên 04350 44 BC. KHL Thủy Nguyên 04351 45 BC. Phả Lễ 04352 46 BC. Ngũ Lão 04353 47 BC. Minh Đức 04354 48 BC. Quảng Thanh 04355 49 BC. Cầu Giá 04356 50 BC. Trịnh Xá 04357 51 BC. Tân Hoa 04358 52 BC. KCN VSIP 04359

Mã bưu điện huyện TIÊN LÃNG – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm huyện Tiên Lãng 05200 2 Huyện ủy 05201 3 Hội đồng nhân dân 05202 4 Ủy ban nhân dân 05203 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05204 6 TT. Tiên Lãng 05206 7 X. Quyết Tiến 05207 8 X. Tự Cường 05208 9 X. Đại Thắng 05209 10 X. Tiên Cường 05210 11 X. Tiên Tiến 05211 12 X. Khởi Nghĩa 05212 13 X. Tiên Thanh 05213 14 X. Cấp Tiến 05214 15 X. Kiến Thiết 05215 16 X. Đoàn Lập 05216 17 X. Bạch Đằng 05217 18 X. Tiên Minh 05218 19 X. Nam Hưng 05219 20 X. Tây Hưng 05220 21 X. Đông Hưng 05221 22 X. Tiên Hưng 05222 23 X. Vinh Quang 05223 24 X. Hùng Thắng 05224 25 X. Bắc Hưng 05225 26 X. Tiên Thắng 05226 27 X. Toàn Thắng 05227 28 X. Quang Phục 05228 29 BCP. Tiên Lãng 05250 30 BC. KHL Tiên Lãng 05251 31 BC. Hòa Bình 05252 32 BC. Hùng Thắng 05253 33 BC. Đông Quy 05254

Mã bưu điện huyện VĨNH BẢO – HẢI PHÒNG

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code 1 BC. Trung tâm huyện Vĩnh Bảo 05300 2 Huyện ủy 05301 3 Hội đồng nhân dân 05302 4 Ủy ban nhân dân 05303 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05304 6 TT. Vĩnh Bảo 05306 7 X. Tân Liên 05307 8 X. Việt Tiến 05308 9 X. Vĩnh An 05309 10 X. Giang Biên 05310 11 X. Dũng Tiến 05311 12 X. Trung Lập 05312 13 X. Thắng Thuỷ 05313 14 X. Vĩnh Long 05314 15 X. Hiệp Hoà 05315 16 X. Hùng Tiến 05316 17 X. Tân Hưng 05317 18 X. An Hoà 05318 19 X. Hưng Nhân 05319 20 X. Đồng Minh 05320 21 X. Tiền Phong 05321 22 X. Vĩnh Phong 05322 23 X. Cộng Hiền 05323 24 X. Thanh Lương 05324 25 X. Liên Am 05325 26 X. Cao Minh 05326 27 X. Tam Cường 05327 28 X. Cổ Am 05328 29 X. Vĩnh Tiến 05329 30 X. Trấn Dương 05330 31 X. Hoà Bình 05331 32 X. Lý Học 05332 33 X. Vinh Quang 05333 34 X. Nhân Hoà 05334 35 X. Tam Đa 05335 36 BCP. Vĩnh Bảo 05350 37 BC. KHL Vĩnh Bảo 05351 38 BC. Chợ Cầu 05352 39 BC. Hà Phương 05353 40 BC. Thanh Lương 05354 41 BC. Nam Am 05355

>> Xem tất cả Mã bưu điện Postal code/Zip code của 63 tỉnh thành Việt Nam

Bản đồ mã bưu chính
Bản đồ mã bưu chính

Mã bưu chính các Cơ quan, Tổ chức Nhà nước ở HẢI PHÒNG mới nhất

# Đối tượng gán mã Mã bưu chính 1 BC. Trung tâm thành phố Hải Phòng 04000 2 Ủy ban Kiểm tra thành ủy 04001 3 Ban Tổ chức thành ủy 04002 4 Ban Tuyên giáo thành ủy 04003 5 Ban Dân vận thành ủy 04004 6 Ban Nội chính thành ủy 04005 7 Đảng ủy khối cơ quan 04009 8 Thành ủy và Văn phòng thành ủy 04010 9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 04011 10 Báo Hải Phòng 04016 11 Hội đồng nhân dân 04021 12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 04030 13 Tòa án nhân dân thành phố 04035 14 Viện Kiểm sát nhân dân thành phố 04036 15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 04040 16 Sở Công Thương 04041 17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 04042 18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 04043 19 Sở Ngoại vụ 04044 20 Sở Tài chính 04045 21 Sở Thông tin và Truyền thông 04046 22 Sở Văn hoá, Thể thao 04047 23 Sở Du lịch 04048 24 Công an thành phố 04049 25 Sở cảnh sát phòng cháy và chữa chát 04050 26 Sở Nội vụ 04051 27 Sở Tư pháp 04052 28 Sở Giáo dục và Đào tạo 04053 29 Sở Giao thông vận tải 04054 30 Sở Khoa học và Công nghệ 04055 31 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 04056 32 Sở Tài nguyên và Môi trường 04057 33 Sở Xây dựng 04058 34 Sở Y tế 04060 35 Bộ chỉ huy Quân sự 04061 36 Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố 04063 37 Thanh tra thành phố 04064 38 Trường chính trị Tô Hiệu 04065 39 Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam 04066 40 Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố 04067 41 Bảo hiểm Xã hội thành phố 04070 42 Cục Thuế 04078 43 Cục Hải quan 04079 44 Cục Thống kê 04080 45 Kho bạc Nhà nước thành phố 04081 46 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 04085 47 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 04086 48 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 04087 49 Liên đoàn Lao động thành phố 04088 50 Hội Nông dân thành phố 04089 51 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố 04090 52 Thành đoàn 04091 53 Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố 04092 54 Hội Cựu chiến binh thành phố 04093 55 LSQ. Cộng hòa Séc 04095

Bản quyền nội dung thuộc Nhất Việt Edu

Bài viết liên quan

Kỷ lục giữ sạch lưới cho Argentina của Emiliano Martinez
[Ngữ văn 8] Nói giảm nói tránh là gì? Khi nào nên nói giảm nói tránh
[Ngữ văn 8] Nói giảm nói tránh là gì? Khi nào nên nói giảm nói tránh
Cris Phan là ai? Tiểu sử, sự nghiệp, tình cảm của Cris Devil Gamer
Cris Phan là ai? Tiểu sử, sự nghiệp, tình cảm của Cris Devil Gamer
Đề thi GDCD 7 học kì 1 Kết nối tri thức năm học 2022 – 2023
Đề thi GDCD 7 học kì 1 Kết nối tri thức năm học 2022 – 2023
Vùng biển đông tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia? – Luật ACC
Vùng biển đông tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia? – Luật ACC
MTR là gì trên TikTok? Định nghĩa chính xác về MTR – Macstore
MTR là gì trên TikTok? Định nghĩa chính xác về MTR – Macstore
Ở đây đã có anh chị nào đọc cuốn sách “Không gục ngã” của nhà
Ở đây đã có anh chị nào đọc cuốn sách “Không gục ngã” của nhà
Thần thoại Nữ Oa Thị – Lịch sử Trung Quốc | Biên Niên Sử
Thần thoại Nữ Oa Thị – Lịch sử Trung Quốc | Biên Niên Sử